TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来得早不如来得巧

láidezǎobùrúláideqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來得早不如來得巧

Âm Hán Việt LAI ĐẮC TẢO BẤT NHƯ LAI ĐẮC XẢO

来得早不如来得巧 nghĩa là Đến sớm không bằng đến đúng lúc.

Nghĩa của 来得早不如来得巧

láidezǎobùrúláideqiǎo

LAI ĐẮC TẢO BẤT NHƯ LAI ĐẮC XẢOphồn thể 來得早不如來得巧
  1. Đến sớm không bằng đến đúng lúc
  2. Thời điểm hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

来得早不如来得巧 nghĩa là gì?

来得早不如来得巧 (láidezǎobùrúláideqiǎo) nghĩa là Đến sớm không bằng đến đúng lúc.

来得早不如来得巧 đọc thế nào?

来得早不如来得巧 đọc là láidezǎobùrúláideqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 来得早不如来得巧 là gì?

Âm Hán Việt của 来得早不如来得巧 là "lai đắc tảo bất như lai đắc xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.