TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来得及

láidejí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來得及

Âm Hán Việt LAI ĐẮC CẬP

来得及 nghĩa là có đủ thời gian, kịp thời.

Nghĩa của 来得及

láidejí

LAI ĐẮC CẬPĐộng từphồn thể 來得及
  1. Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来得及

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

来得及 nghĩa là gì?

来得及 (láidejí) nghĩa là có đủ thời gian, kịp thời.

来得及 đọc thế nào?

来得及 đọc là láidejí (pinyin).

Âm Hán Việt của 来得及 là gì?

Âm Hán Việt của 来得及 là "lai đắc cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.