来无影,去无踪 nghĩa là Đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích.
Nghĩa của 来无影,去无踪
láiwúyǐng qùwúzōng
phồn thể 來無影,去無蹤
Đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích
Câu hỏi thường gặp
来无影,去无踪 nghĩa là gì?
来无影,去无踪 (láiwúyǐng qùwúzōng) nghĩa là Đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích.
来无影,去无踪 đọc thế nào?
来无影,去无踪 đọc là láiwúyǐng qùwúzōng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.