来电
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 來電
来电 nghĩa là cuộc gọi đến, gọi điện đến, gửi điện báo.
Nghĩa của 来电
láidiàn
LAI ĐIỆNDanh từ, Động từphồn thể 來電- Cuộc gọi (hoặc điện báo) đến
- Gọi điện đến; gửi điện báo
- Có cảm tình ngay lập tức với ai đó
- điện sau khi mất Có lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来电
Đồng nghĩa
Từ ghép có 来电
Câu hỏi thường gặp
来电 nghĩa là gì?
来电 (láidiàn) nghĩa là cuộc gọi đến, gọi điện đến, gửi điện báo.
来电 đọc thế nào?
来电 đọc là láidiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 来电 là gì?
Âm Hán Việt của 来电 là "lai điện".