TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来电

láidiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來電

Âm Hán Việt LAI ĐIỆN

来电 nghĩa là cuộc gọi đến, gọi điện đến, gửi điện báo.

Nghĩa của 来电

láidiàn

LAI ĐIỆNDanh từ, Động từphồn thể 來電
  1. Cuộc gọi (hoặc điện báo) đến
  2. Gọi điện đến; gửi điện báo
  3. Có cảm tình ngay lập tức với ai đó
  4. điện sau khi mất Có lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来电

Đồng nghĩa

Từ ghép có 来电

Câu hỏi thường gặp

来电 nghĩa là gì?

来电 (láidiàn) nghĩa là cuộc gọi đến, gọi điện đến, gửi điện báo.

来电 đọc thế nào?

来电 đọc là láidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 来电 là gì?

Âm Hán Việt của 来电 là "lai điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.