TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触电

chùdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸電

Âm Hán Việt XÚC ĐIỆN

触电 nghĩa là bị điện giật, bị giật điện.

Nghĩa của 触电

chùdiàn

XÚC ĐIỆNĐộng từphồn thể 觸電
  1. Bị điện giật
  2. Bị giật điện
  3. Điện giật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 触电

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

触电 nghĩa là gì?

触电 (chùdiàn) nghĩa là bị điện giật, bị giật điện.

触电 đọc thế nào?

触电 đọc là chùdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 触电 là gì?

Âm Hán Việt của 触电 là "xúc điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.