TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来而不往非礼也

lái'érbùwǎngfēilǐyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來而不往非禮也

Âm Hán Việt LAI NHI BẤT VÃNG PHI LỄ DÃ

来而不往非礼也 nghĩa là Không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển).

Nghĩa của 来而不往非礼也

lái'érbùwǎngfēilǐyě

LAI NHI BẤT VÃNG PHI LỄ DÃphồn thể 來而不往非禮也
  1. Không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển)
  2. Đáp lại tương tự

Câu hỏi thường gặp

来而不往非礼也 nghĩa là gì?

来而不往非礼也 (lái'érbùwǎngfēilǐyě) nghĩa là Không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển).

来而不往非礼也 đọc thế nào?

来而不往非礼也 đọc là lái'érbùwǎngfēilǐyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 来而不往非礼也 là gì?

Âm Hán Việt của 来而不往非礼也 là "lai nhi bất vãng phi lễ dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.