TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来自

HSK 5HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
láizì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來自

Âm Hán Việt LAI TỰ

来自 nghĩa là đến từ.

Nghĩa của 来自

láizì

LAI TỰĐộng từphồn thể 來自
  1. Đến từ (một nơi)
  2. Từ: (trong tiêu đề email)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来自

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 来自

  • 我来自法国. Wǒ láizì Fǎguó.Tôi đến từ nước PhápTatoeba #2694207
  • 你来自北京,对不对? Nǐ láizì Běijīng, duì bù duì?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3990339
  • 我来自中国。 Wǒ láizì Zhōngguó.Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398937
  • 我来自静冈。 Tôi đến từ Shizuoka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825938
  • 我来自泰国。 Wǒ láizì Tàiguó.Tôi đến từ Thái Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10320036
  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

来自 nghĩa là gì?

来自 (láizì) nghĩa là đến từ.

来自 đọc thế nào?

来自 đọc là láizì (pinyin).

Âm Hán Việt của 来自 là gì?

Âm Hán Việt của 来自 là "lai tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.