来自
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 來自
来自 nghĩa là đến từ.
Nghĩa của 来自
láizì
LAI TỰĐộng từphồn thể 來自- Đến từ (một nơi)
- Từ: (trong tiêu đề email)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来自
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 来自
- 我来自法国. Wǒ láizì Fǎguó.Tôi đến từ nước PhápTatoeba #2694207
- 你来自北京,对不对? Nǐ láizì Běijīng, duì bù duì?Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3990339
- 我来自中国。 Wǒ láizì Zhōngguó.Tôi đến từ Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398937
- 我来自静冈。 Tôi đến từ Shizuoka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825938
- 我来自泰国。 Wǒ láizì Tàiguó.Tôi đến từ Thái Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10320036
- 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
来自 nghĩa là gì?
来自 (láizì) nghĩa là đến từ.
来自 đọc thế nào?
来自 đọc là láizì (pinyin).
Âm Hán Việt của 来自 là gì?
Âm Hán Việt của 来自 là "lai tự".