TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杨业

Yáng Yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楊業

Âm Hán Việt DƯƠNG NGHIỆP

杨业 nghĩa là Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 辽 (Liáo).

Nghĩa của 杨业

Yáng Yè

DƯƠNG NGHIỆPphồn thể 楊業tên riêng
  1. Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 辽 (Liáo)

Câu hỏi thường gặp

杨业 nghĩa là gì?

杨业 (yáng yè) nghĩa là Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 辽 (Liáo).

杨业 đọc thế nào?

杨业 đọc là Yáng Yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 杨业 là gì?

Âm Hán Việt của 杨业 là "dương nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.