TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杨

yáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 楊

Âm Hán Việt DƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương, giang

杨 nghĩa là cây dương.

Nghĩa của 杨

yáng

DƯƠNGphồn thể 楊
  1. Cây dương
  2. Thực vật học Cây bạch dương

Yáng

DƯƠNGphồn thể 楊tên riêng
  1. họ Họ Yáng

Từ ghép có 杨

Thành ngữ có 杨

Câu hỏi thường gặp

杨 nghĩa là gì?

杨 (yáng, yáng) nghĩa là cây dương.

杨 đọc thế nào?

杨 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杨 là gì?

Âm Hán Việt của 杨 là "dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.