杨守仁 nghĩa là Yang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc.
Nghĩa của 杨守仁
Yáng Shǒurén
DƯƠNG THỦ NHÂNphồn thể 楊守仁tên riêng
Yang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc
Yang Shouren (thế kỷ 16), học giả triều Minh
Câu hỏi thường gặp
杨守仁 nghĩa là gì?
杨守仁 (yáng shǒurén) nghĩa là Yang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc.
杨守仁 đọc thế nào?
杨守仁 đọc là Yáng Shǒurén (pinyin).
Âm Hán Việt của 杨守仁 là gì?
Âm Hán Việt của 杨守仁 là "dương thủ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.