杨森 nghĩa là Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên.
Nghĩa của 杨森
Yáng Sēn
DƯƠNG SÂMphồn thể 楊森tên riêng
Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
Câu hỏi thường gặp
杨森 nghĩa là gì?
杨森 (yáng sēn) nghĩa là Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên.
杨森 đọc thế nào?
杨森 đọc là Yáng Sēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 杨森 là gì?
Âm Hán Việt của 杨森 là "dương sâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.