杨陵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 楊陵
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dương lăng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
杨陵 nghĩa là Khu Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸阳市 (Xiányáng Shì), Thiểm Tây.
Nghĩa của 杨陵
Yánglíng
DƯƠNG LĂNGTên riêngphồn thể 楊陵tên riêng- Khu Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸阳市 (Xiányáng Shì), Thiểm Tây
Câu hỏi thường gặp
杨陵 nghĩa là gì?
杨陵 (yánglíng) nghĩa là Khu Dương Lăng, thành phố Hàm Dương 咸阳市 (Xiányáng Shì), Thiểm Tây.
杨陵 đọc thế nào?
杨陵 đọc là Yánglíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 杨陵 là gì?
Âm Hán Việt của 杨陵 là "dương lăng".