tiếng lóng (chơi chữ với bi kịch 悲剧 (bēijù)) tệ hại
Kinh khủng
Chán nản
Thất bại
Tan hoang
Câu hỏi thường gặp
杯具 nghĩa là gì?
杯具 (bēijù) nghĩa là cái cốc, tệ hại.
杯具 đọc thế nào?
杯具 đọc là bēijù (pinyin).
Âm Hán Việt của 杯具 là gì?
Âm Hán Việt của 杯具 là "bôi cụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.