杯水车薪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 杯水車薪
杯水车薪 nghĩa là Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ.
Nghĩa của 杯水车薪
bēishuǐchēxīn
BÔI THỦY XA TÂNCụm từphồn thể 杯水車薪- nghĩa đen Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ
Câu hỏi thường gặp
杯水车薪 nghĩa là gì?
杯水车薪 (bēishuǐchēxīn) nghĩa là Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ.
杯水车薪 đọc thế nào?
杯水车薪 đọc là bēishuǐchēxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 杯水车薪 là gì?
Âm Hán Việt của 杯水车薪 là "bôi thủy xa tân".