TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杯水车薪

bēishuǐchēxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杯水車薪

Âm Hán Việt BÔI THỦY XA TÂN

杯水车薪 nghĩa là Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ.

Nghĩa của 杯水车薪

bēishuǐchēxīn

BÔI THỦY XA TÂNCụm từphồn thể 杯水車薪
  1. nghĩa đen Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ

Câu hỏi thường gặp

杯水车薪 nghĩa là gì?

杯水车薪 (bēishuǐchēxīn) nghĩa là Một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ.

杯水车薪 đọc thế nào?

杯水车薪 đọc là bēishuǐchēxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杯水车薪 là gì?

Âm Hán Việt của 杯水车薪 là "bôi thủy xa tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.