杯盘狼藉 nghĩa là Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.
Nghĩa của 杯盘狼藉
bēipánlángjí
Cụm từphồn thể 杯盤狼藉
Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
Câu hỏi thường gặp
杯盘狼藉 nghĩa là gì?
杯盘狼藉 (bēipánlángjí) nghĩa là Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.
杯盘狼藉 đọc thế nào?
杯盘狼藉 đọc là bēipánlángjí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.