TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杯盘狼藉

bēipánlángjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杯盤狼藉

杯盘狼藉 nghĩa là Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.

Nghĩa của 杯盘狼藉

bēipánlángjí

Cụm từphồn thể 杯盤狼藉
  1. Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình

Câu hỏi thường gặp

杯盘狼藉 nghĩa là gì?

杯盘狼藉 (bēipánlángjí) nghĩa là Chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.

杯盘狼藉 đọc thế nào?

杯盘狼藉 đọc là bēipánlángjí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.