杯酒解怨 nghĩa là Chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội.
Nghĩa của 杯酒解怨
bēijiǔjiěyuàn
BÔI TỬU GIẢI OÁN
Chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
Câu hỏi thường gặp
杯酒解怨 nghĩa là gì?
杯酒解怨 (bēijiǔjiěyuàn) nghĩa là Chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội.
杯酒解怨 đọc thế nào?
杯酒解怨 đọc là bēijiǔjiěyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 杯酒解怨 là gì?
Âm Hán Việt của 杯酒解怨 là "bôi tửu giải oán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.