杯葛
giọng máy của trình duyệt
杯葛 nghĩa là tẩy chay.
Nghĩa của 杯葛
bēigé
BÔI CÁTĐộng từ- từ mượn Tẩy chay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杯葛
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
杯葛 nghĩa là gì?
杯葛 (bēigé) nghĩa là tẩy chay.
杯葛 đọc thế nào?
杯葛 đọc là bēigé (pinyin).
Âm Hán Việt của 杯葛 là gì?
Âm Hán Việt của 杯葛 là "bôi cát".