TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杯葛

bēigé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÔI CÁT

杯葛 nghĩa là tẩy chay.

Nghĩa của 杯葛

bēigé

BÔI CÁTĐộng từ
  1. từ mượn Tẩy chay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杯葛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

杯葛 nghĩa là gì?

杯葛 (bēigé) nghĩa là tẩy chay.

杯葛 đọc thế nào?

杯葛 đọc là bēigé (pinyin).

Âm Hán Việt của 杯葛 là gì?

Âm Hán Việt của 杯葛 là "bôi cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.