TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杰利蝾螈

jiélìróngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傑利蠑螈

Âm Hán Việt KIỆT LỢI VINH NGUYÊN

杰利蝾螈 nghĩa là Phân chia khu vực bầu cử có lợi.

Nghĩa của 杰利蝾螈

jiélìróngyuán

KIỆT LỢI VINH NGUYÊNDanh từphồn thể 傑利蠑螈
  1. từ mượn Phân chia khu vực bầu cử có lợi

Câu hỏi thường gặp

杰利蝾螈 nghĩa là gì?

杰利蝾螈 (jiélìróngyuán) nghĩa là Phân chia khu vực bầu cử có lợi.

杰利蝾螈 đọc thế nào?

杰利蝾螈 đọc là jiélìróngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 杰利蝾螈 là gì?

Âm Hán Việt của 杰利蝾螈 là "kiệt lợi vinh nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.