杰出
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傑出
杰出 nghĩa là xuất sắc, ưu tú.
Nghĩa của 杰出
jiéchū
KIỆT XUẤTTính từphồn thể 傑出- Xuất sắc
- Ưu tú
- Đáng chú ý
- Nổi bật
- Lừng lẫy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杰出
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 杰出
- 汤姆是个杰出的爸爸。 Tāngmǔ shì gè jiéchū de bàba.Tom là một người cha tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9007596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
杰出 nghĩa là gì?
杰出 (jiéchū) nghĩa là xuất sắc, ưu tú.
杰出 đọc thế nào?
杰出 đọc là jiéchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 杰出 là gì?
Âm Hán Việt của 杰出 là "kiệt xuất".