TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杰士派

Jiéshìpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傑士派

Âm Hán Việt KIỆT SĨ PHÁI

杰士派 nghĩa là Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản.

Nghĩa của 杰士派

Jiéshìpài

KIỆT SĨ PHÁIphồn thể 傑士派tên riêng
  1. Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

杰士派 nghĩa là gì?

杰士派 (jiéshìpài) nghĩa là Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản.

杰士派 đọc thế nào?

杰士派 đọc là Jiéshìpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 杰士派 là gì?

Âm Hán Việt của 杰士派 là "kiệt sĩ phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.