TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杰拉

Jiélā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傑拉

Âm Hán Việt KIỆT LẠP

杰拉 nghĩa là Gela (thành phố ở Sicily).

Nghĩa của 杰拉

Jiélā

KIỆT LẠPphồn thể 傑拉tên riêng
  1. Gela (thành phố ở Sicily)

Câu hỏi thường gặp

杰拉 nghĩa là gì?

杰拉 (jiélā) nghĩa là Gela (thành phố ở Sicily).

杰拉 đọc thế nào?

杰拉 đọc là Jiélā (pinyin).

Âm Hán Việt của 杰拉 là gì?

Âm Hán Việt của 杰拉 là "kiệt lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.