TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳冥

yǎomíng giọng máy của trình duyệt

杳冥 nghĩa là Mờ mịt và tối tăm.

Nghĩa của 杳冥

yǎomíng

  1. Mờ mịt và tối tăm
  2. Xa xăm và không rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

杳冥 nghĩa là gì?

杳冥 (yǎomíng) nghĩa là Mờ mịt và tối tăm.

杳冥 đọc thế nào?

杳冥 đọc là yǎomíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.