TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳如黄鹤

yǎorúhuánghè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杳如黃鶴

杳如黄鹤 nghĩa là mất hút mãi mãi.

Nghĩa của 杳如黄鹤

yǎorúhuánghè

phồn thể 杳如黃鶴
  1. thành ngữ Mất hút mãi mãi
  2. Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

杳如黄鹤 nghĩa là gì?

杳如黄鹤 (yǎorúhuánghè) nghĩa là mất hút mãi mãi.

杳如黄鹤 đọc thế nào?

杳如黄鹤 đọc là yǎorúhuánghè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.