杳无人烟 nghĩa là Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng.
Nghĩa của 杳无人烟
yǎowúrényān
Cụm từphồn thể 杳無人煙
Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng
Không một bóng người
Câu hỏi thường gặp
杳无人烟 nghĩa là gì?
杳无人烟 (yǎowúrényān) nghĩa là Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng.
杳无人烟 đọc thế nào?
杳无人烟 đọc là yǎowúrényān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.