TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳无人烟

yǎowúrényān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杳無人煙

杳无人烟 nghĩa là Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng.

Nghĩa của 杳无人烟

yǎowúrényān

Cụm từphồn thể 杳無人煙
  1. Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng
  2. Không một bóng người

Câu hỏi thường gặp

杳无人烟 nghĩa là gì?

杳无人烟 (yǎowúrényān) nghĩa là Tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng.

杳无人烟 đọc thế nào?

杳无人烟 đọc là yǎowúrényān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.