TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳无人迹

yǎowúrénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杳無人跡

杳无人迹 nghĩa là Không dấu vết của con người.

Nghĩa của 杳无人迹

yǎowúrénjì

phồn thể 杳無人跡
  1. Không dấu vết của con người
  2. Không có người
  3. Hoang vắng

Câu hỏi thường gặp

杳无人迹 nghĩa là gì?

杳无人迹 (yǎowúrénjì) nghĩa là Không dấu vết của con người.

杳无人迹 đọc thế nào?

杳无人迹 đọc là yǎowúrénjì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.