TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳无消息

yǎowúxiāoxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杳無消息

杳无消息 nghĩa là Xem 杳无音信 (yǎowúyīnxìn).

Nghĩa của 杳无消息

yǎowúxiāoxī

phồn thể 杳無消息
  1. Xem 杳无音信 (yǎowúyīnxìn)

Câu hỏi thường gặp

杳无消息 nghĩa là gì?

杳无消息 (yǎowúxiāoxī) nghĩa là Xem 杳无音信 (yǎowúyīnxìn).

杳无消息 đọc thế nào?

杳无消息 đọc là yǎowúxiāoxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.