TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杵

chǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỬ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: chử, xử, tù, chư

杵 nghĩa là cái chày, chọc.

Nghĩa của 杵

chǔ

CHỬ
  1. Cái chày
  2. Chọc
  3. Cái chày nhỏ

Thành ngữ có 杵

  • 磨杵成针 — Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó
  • 血流漂杵 — Máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu

Câu hỏi thường gặp

杵 nghĩa là gì?

杵 (chǔ) nghĩa là cái chày, chọc.

杵 đọc thế nào?

杵 đọc là chǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杵 là gì?

Âm Hán Việt của 杵 là "chử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.