TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨杵成针

móchǔchéngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磨杵成針

磨杵成针 nghĩa là Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó.

Nghĩa của 磨杵成针

móchǔchéngzhēn

phồn thể 磨杵成針
  1. Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó
  2. Học hành chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

磨杵成针 nghĩa là gì?

磨杵成针 (móchǔchéngzhēn) nghĩa là Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó.

磨杵成针 đọc thế nào?

磨杵成针 đọc là móchǔchéngzhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.