磨杵成针 nghĩa là Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó.
Nghĩa của 磨杵成针
móchǔchéngzhēn
phồn thể 磨杵成針
Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó
Học hành chăm chỉ
Câu hỏi thường gặp
磨杵成针 nghĩa là gì?
磨杵成针 (móchǔchéngzhēn) nghĩa là Mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó.
磨杵成针 đọc thế nào?
磨杵成针 đọc là móchǔchéngzhēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.