TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松动

sōngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆動

Âm Hán Việt TÙNG ĐỘNG

松动 nghĩa là lỏng, lỏng lẻo.

Nghĩa của 松动

sōngdòng

TÙNG ĐỘNGĐộng từ, Tính từphồn thể 鬆動
  1. Lỏng
  2. Lỏng lẻo
  3. ví von Làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu)
  4. Nới lỏng
  5. nơi chốn Không đông đúc

Câu hỏi thường gặp

松动 nghĩa là gì?

松动 (sōngdòng) nghĩa là lỏng, lỏng lẻo.

松动 đọc thế nào?

松动 đọc là sōngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 松动 là gì?

Âm Hán Việt của 松动 là "tùng động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.