TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松口

sōngkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆口

Âm Hán Việt TÙNG KHẨU

松口 nghĩa là Nhả thứ gì đang ngậm trong miệng.

Nghĩa của 松口

sōngkǒu

TÙNG KHẨUTên riêng, Động từphồn thể 鬆口
  1. Nhả thứ gì đang ngậm trong miệng
  2. ví von Nhượng bộ
  3. Chịu thua

Câu hỏi thường gặp

松口 nghĩa là gì?

松口 (sōngkǒu) nghĩa là Nhả thứ gì đang ngậm trong miệng.

松口 đọc thế nào?

松口 đọc là sōngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 松口 là gì?

Âm Hán Việt của 松口 là "tùng khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.