TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松快

sōngkuai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆快

Âm Hán Việt TÙNG KHOÁI

松快 nghĩa là ít đông đúc, nhẹ nhõm.

Nghĩa của 松快

sōngkuai

TÙNG KHOÁITính từphồn thể 鬆快
  1. Ít đông đúc
  2. Nhẹ nhõm
  3. Thư giãn
  4. Thả lỏng

Câu hỏi thường gặp

松快 nghĩa là gì?

松快 (sōngkuai) nghĩa là ít đông đúc, nhẹ nhõm.

松快 đọc thế nào?

松快 đọc là sōngkuai (pinyin).

Âm Hán Việt của 松快 là gì?

Âm Hán Việt của 松快 là "tùng khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.