TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松茸

sōngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG NHUNG

松茸 nghĩa là Nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản.

Nghĩa của 松茸

sōngróng

TÙNG NHUNGDanh từ
  1. Nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

松茸 nghĩa là gì?

松茸 (sōngróng) nghĩa là Nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản.

松茸 đọc thế nào?

松茸 đọc là sōngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 松茸 là gì?

Âm Hán Việt của 松茸 là "tùng nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.