TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松赞干布陵

Sōngzàn Gànbùlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 松贊干布陵

Âm Hán Việt TÙNG TÁN CÁN BỐ LĂNG

松赞干布陵 nghĩa là Lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka.

Nghĩa của 松赞干布陵

Sōngzàn Gànbùlíng

TÙNG TÁN CÁN BỐ LĂNGphồn thể 松贊干布陵tên riêng
  1. Lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka

Câu hỏi thường gặp

松赞干布陵 nghĩa là gì?

松赞干布陵 (sōngzàn gànbùlíng) nghĩa là Lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka.

松赞干布陵 đọc thế nào?

松赞干布陵 đọc là Sōngzàn Gànbùlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 松赞干布陵 là gì?

Âm Hán Việt của 松赞干布陵 là "tùng tán cán bố lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.