松辽平原
Phồn thể: 松遼平原
松辽平原 nghĩa là Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 东北平原 (Dōngběi Píngyuán).
Nghĩa của 松辽平原
Sōngliáo Píngyuán
TÙNG LIÊU BÌNH NGUYÊNphồn thể 松遼平原tên riêng- Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 东北平原 (Dōngběi Píngyuán)
Câu hỏi thường gặp
松辽平原 nghĩa là gì?
松辽平原 (sōngliáo píngyuán) nghĩa là Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 东北平原 (Dōngběi Píngyuán).
松辽平原 đọc thế nào?
松辽平原 đọc là Sōngliáo Píngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 松辽平原 là gì?
Âm Hán Việt của 松辽平原 là "tùng liêu bình nguyên".