TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松露

sōnglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG LỘ

松露 nghĩa là nấm cục.

Nghĩa của 松露

sōnglù

TÙNG LỘDanh từ
  1. Nấm cục

Câu hỏi thường gặp

松露 nghĩa là gì?

松露 (sōnglù) nghĩa là nấm cục.

松露 đọc thế nào?

松露 đọc là sōnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 松露 là gì?

Âm Hán Việt của 松露 là "tùng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.