TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松露猪

sōnglùzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 松露豬

Âm Hán Việt TÙNG LỘ TRƯ

松露猪 nghĩa là Lợn đánh hơi nấm cục.

Nghĩa của 松露猪

sōnglùzhū

TÙNG LỘ TRƯphồn thể 松露豬
  1. Lợn đánh hơi nấm cục

Câu hỏi thường gặp

松露猪 nghĩa là gì?

松露猪 (sōnglùzhū) nghĩa là Lợn đánh hơi nấm cục.

松露猪 đọc thế nào?

松露猪 đọc là sōnglùzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 松露猪 là gì?

Âm Hán Việt của 松露猪 là "tùng lộ trư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.