TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板桥

Bǎnqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 板橋

Âm Hán Việt BẢN KIỀU

板桥 nghĩa là Thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Đài Loan.

Nghĩa của 板桥

Bǎnqiáo

BẢN KIỀUDanh từ, Tên riêngphồn thể 板橋tên riêng
  1. Thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Đài Loan
  2. Cầu ván gỗ
  3. Tên gọi nhiều thị trấn khác nhau tại Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

板桥 nghĩa là gì?

板桥 (bǎnqiáo) nghĩa là Thành phố Banqiao hoặc Panchiao ở Đài Loan.

板桥 đọc thế nào?

板桥 đọc là Bǎnqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 板桥 là gì?

Âm Hán Việt của 板桥 là "bản kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.