TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板油

bǎnyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN DU

板油 nghĩa là mỡ lá, mỡ tấm.

Nghĩa của 板油

bǎnyóu

BẢN DUDanh từ
  1. Mỡ lá
  2. Mỡ tấm

Câu hỏi thường gặp

板油 nghĩa là gì?

板油 (bǎnyóu) nghĩa là mỡ lá, mỡ tấm.

板油 đọc thế nào?

板油 đọc là bǎnyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 板油 là gì?

Âm Hán Việt của 板油 là "bản du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.