TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板皮

bǎnpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN BÌ

板皮 nghĩa là tấm.

Nghĩa của 板皮

bǎnpí

BẢN BÌ
  1. Tấm

Câu hỏi thường gặp

板皮 nghĩa là gì?

板皮 (bǎnpí) nghĩa là tấm.

板皮 đọc thế nào?

板皮 đọc là bǎnpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 板皮 là gì?

Âm Hán Việt của 板皮 là "bản bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.