TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板纸

bǎnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 板紙

Âm Hán Việt BẢN CHỈ

板纸 nghĩa là bìa cứng, tấm bìa.

Nghĩa của 板纸

bǎnzhǐ

BẢN CHỈDanh từphồn thể 板紙
  1. Bìa cứng
  2. Tấm bìa

Câu hỏi thường gặp

板纸 nghĩa là gì?

板纸 (bǎnzhǐ) nghĩa là bìa cứng, tấm bìa.

板纸 đọc thế nào?

板纸 đọc là bǎnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 板纸 là gì?

Âm Hán Việt của 板纸 là "bản chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.