TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板门店停战村

Bǎnméndiàntíngzhàncūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 板門店停戰村

Âm Hán Việt BẢN MÔN ĐIẾM ĐÌNH CHIẾN THÔN

板门店停战村 nghĩa là Làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc.

Nghĩa của 板门店停战村

Bǎnméndiàntíngzhàncūn

BẢN MÔN ĐIẾM ĐÌNH CHIẾN THÔNphồn thể 板門店停戰村tên riêng
  1. Làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

板门店停战村 nghĩa là gì?

板门店停战村 (bǎnméndiàntíngzhàncūn) nghĩa là Làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc.

板门店停战村 đọc thế nào?

板门店停战村 đọc là Bǎnméndiàntíngzhàncūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 板门店停战村 là gì?

Âm Hán Việt của 板门店停战村 là "bản môn điếm đình chiến thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.