TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极为庞大

jíwéipángdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極為龐大

Âm Hán Việt CỰC VI BÀNG ĐẠI

极为庞大 nghĩa là to lớn.

Nghĩa của 极为庞大

jíwéipángdà

CỰC VI BÀNG ĐẠIphồn thể 極為龐大
  1. To lớn

Câu hỏi thường gặp

极为庞大 nghĩa là gì?

极为庞大 (jíwéipángdà) nghĩa là to lớn.

极为庞大 đọc thế nào?

极为庞大 đọc là jíwéipángdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 极为庞大 là gì?

Âm Hán Việt của 极为庞大 là "cực vi bàng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.