TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极为

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jíwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極為

Âm Hán Việt CỰC VI

极为 nghĩa là cực kỳ, vô cùng.

Nghĩa của 极为

jíwéi

CỰC VIPhó từphồn thể 極為
  1. Cực kỳ
  2. Vô cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 极为

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

极为 nghĩa là gì?

极为 (jíwéi) nghĩa là cực kỳ, vô cùng.

极为 đọc thế nào?

极为 đọc là jíwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 极为 là gì?

Âm Hán Việt của 极为 là "cực vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.