TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极乐世界

jílèshìjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極樂世界

Âm Hán Việt CỰC LẠC THẾ GIỚI

极乐世界 nghĩa là thiên đường, cõi cực lạc.

Nghĩa của 极乐世界

jílèshìjiè

CỰC LẠC THẾ GIỚIDanh từphồn thể 極樂世界
  1. Thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo)
  2. Cõi cực lạc
  3. Phật Sukhavati

Câu hỏi thường gặp

极乐世界 nghĩa là gì?

极乐世界 (jílèshìjiè) nghĩa là thiên đường, cõi cực lạc.

极乐世界 đọc thế nào?

极乐世界 đọc là jílèshìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 极乐世界 là gì?

Âm Hán Việt của 极乐世界 là "cực lạc thế giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.