TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极了

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jíle giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極了

Âm Hán Việt CỰC LIỄU

极了 nghĩa là cực kỳ, vô cùng.

Nghĩa của 极了

jíle

CỰC LIỄUPhó từphồn thể 極了
  1. Cực kỳ
  2. Vô cùng

Từ ghép có 极了

Câu ví dụ với 极了

  • 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #3526259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

极了 nghĩa là gì?

极了 (jíle) nghĩa là cực kỳ, vô cùng.

极了 đọc thế nào?

极了 đọc là jíle (pinyin).

Âm Hán Việt của 极了 là gì?

Âm Hán Việt của 极了 là "cực liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.