极了
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 極了
极了 nghĩa là cực kỳ, vô cùng.
Nghĩa của 极了
jíle
CỰC LIỄUPhó từphồn thể 極了- Cực kỳ
- Vô cùng
Từ ghép có 极了
Câu ví dụ với 极了
- 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #3526259
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
极了 nghĩa là gì?
极了 (jíle) nghĩa là cực kỳ, vô cùng.
极了 đọc thế nào?
极了 đọc là jíle (pinyin).
Âm Hán Việt của 极了 là gì?
Âm Hán Việt của 极了 là "cực liễu".