TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极右分子

jíyòufènzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極右份子

Âm Hán Việt CỰC HỮU PHẦN TỬ

极右分子 nghĩa là một kẻ cực hữu.

Nghĩa của 极右分子

jíyòufènzǐ

CỰC HỮU PHẦN TỬphồn thể 極右份子
  1. Một kẻ cực hữu

Câu hỏi thường gặp

极右分子 nghĩa là gì?

极右分子 (jíyòufènzǐ) nghĩa là một kẻ cực hữu.

极右分子 đọc thế nào?

极右分子 đọc là jíyòufènzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 极右分子 là gì?

Âm Hán Việt của 极右分子 là "cực hữu phần tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.