TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极客

jíkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極客

Âm Hán Việt CỰC KHÁCH

极客 nghĩa là mọt công nghệ.

Nghĩa của 极客

jíkè

CỰC KHÁCHDanh từphồn thể 極客
  1. từ mượn, khẩu ngữ Mọt công nghệ

Câu hỏi thường gặp

极客 nghĩa là gì?

极客 (jíkè) nghĩa là mọt công nghệ.

极客 đọc thế nào?

极客 đọc là jíkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 极客 là gì?

Âm Hán Việt của 极客 là "cực khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.