TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极端主义

jíduānzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極端主義

Âm Hán Việt CỰC ĐOAN CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cực đoan chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

极端主义 nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.

Nghĩa của 极端主义

jíduānzhǔyì

CỰC ĐOAN CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 極端主義
  1. Chủ nghĩa cực đoan

Câu hỏi thường gặp

极端主义 nghĩa là gì?

极端主义 (jíduānzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.

极端主义 đọc thế nào?

极端主义 đọc là jíduānzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 极端主义 là gì?

Âm Hán Việt của 极端主义 là "cực đoan chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.