TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极端之恶

jíduānzhī'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極端之惡

Âm Hán Việt CỰC ĐOAN CHI ÁC

极端之恶 nghĩa là cái ác tuyệt đối.

Nghĩa của 极端之恶

jíduānzhī'è

CỰC ĐOAN CHI ÁCphồn thể 極端之惡
  1. triết học Cái ác tuyệt đối

Câu hỏi thường gặp

极端之恶 nghĩa là gì?

极端之恶 (jíduānzhī'è) nghĩa là cái ác tuyệt đối.

极端之恶 đọc thế nào?

极端之恶 đọc là jíduānzhī'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 极端之恶 là gì?

Âm Hán Việt của 极端之恶 là "cực đoan chi ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.