TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极简主义

jíjiǎnzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極簡主義

Âm Hán Việt CỰC GIẢN CHỦ NGHĨA

极简主义 nghĩa là chủ nghĩa tối giản.

Nghĩa của 极简主义

jíjiǎnzhǔyì

CỰC GIẢN CHỦ NGHĨAphồn thể 極簡主義
  1. Chủ nghĩa tối giản

Câu hỏi thường gặp

极简主义 nghĩa là gì?

极简主义 (jíjiǎnzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa tối giản.

极简主义 đọc thế nào?

极简主义 đọc là jíjiǎnzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 极简主义 là gì?

Âm Hán Việt của 极简主义 là "cực giản chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.